Thư mục

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đoàn Thị Ái Phương)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bỏ phiếu

    Cám ơn bạn đã ghé thăm thư viện. Bạn vui lòng cho biết bạn là ai?
    Giáo viên mầm non trong Tỉnh
    Giáo viên Tiểu học trong Tỉnh
    Giáo viên Trung học trong Tỉnh
    Giáo viên ngoài Tỉnh
    Học sinh

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhBan_do_34_tinh_thanh_Viet_Nam.jpg Chair.png Pencil_1.png Tree_4.png ClipartKey_135539.png ClipartKey_39026.png ClipartKey_191402.png Lich_61.jpg 16.png Cay_Tao_3.png Z7733876028798_001593801c3bd9e6264d384050506f36.jpg Z7733875978105_82cd62ff3905dbecd92f3618c59a0039.jpg Z7733876002920_70f4d25533d23bc6012d8e4972f6c4c0.jpg Z7733875978105_82cd62ff3905dbecd92f3618c59a0039.jpg Z7733875930612_cc1baf2f3b6f20f1e4708b0616cb7f74.jpg Z7733875909762_7bba7009fbfcbffc3f15775e8468f4f0.jpg Z7733875880424_1159774eea1ac110f89795e318100487.jpg Z7733875852239_be0f0d2a74786a8aab375cbe50fd1972.jpg Z7733875840964_3aa74673d73c8e869165e6e8c8a2860f.jpg Z7733875956487_b8b5e3431fa35469b52707f64c391d34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    21 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    No_photo
    Họ và tên Hồ Văn Nông
    Giới tính Nam
    Website http://violet.vn/papimeo
    Chức vụ Giáo viên Trung học
    Đơn vị Trường THCS Tà Long
    Quận/huyện Huyện Đa Krông
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Chuyên môn GDCD - GDNGLL
    Điểm số 100 (xem chi tiết)

    Photo
    Họ và tên Thái Khôi Nguyên
    Giới tính Nam
    Chức vụ Học sinh
    Đơn vị Trường THCS Thành Cổ
    Quận/huyện Thị xã Quảng Trị
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Điểm số 3403 (xem chi tiết)

    Photo
    Họ và tên Trương Quốc Tấn
    Giới tính Nam
    Chức vụ Giáo viên Tiểu học
    Đơn vị Trường Tiểu học Triệu Đại
    Quận/huyện Huyện Triệu Phong
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Chuyên môn Lớp 1, Lớp 2, Lớp 3, Lớp 4, Lớp 5, Tin học
    Điểm số 100 (xem chi tiết)

    Photo
    Họ và tên Tuổi Trẻ Tân Lâm
    Giới tính Nam
    Website http://violet.vn/doanthpttanlam
    Chức vụ Giáo viên Trung học
    Đơn vị Trường THPT Tân Lâm
    Quận/huyện Huyện Cam Lộ
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Chuyên môn GD hướng nghiệp, GDCD - GDNGLL
    Điểm số 7611 (xem chi tiết)

    Photo
    Họ và tên Trương Thị Ngọc Trâm
    Giới tính Nữ
    Website http://violet.vn/ngoctram30412
    Chức vụ Giáo viên Tiểu học
    Đơn vị Trường Tiểu học Triệu Đại
    Quận/huyện Huyện Triệu Phong
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Chuyên môn Lớp 1, Lớp 2, Lớp 3, Lớp 4, Lớp 5
    Điểm số 130 (xem chi tiết)

    Photo
    Họ và tên Bùi Thị Minh Thuỳ
    Giới tính Nữ
    Chức vụ Giáo viên Tiểu học
    Đơn vị Trường Tiểu học và THCS Húc Nghì
    Quận/huyện Huyện Đa Krông
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Chuyên môn Lớp 5
    Điểm số 286 (xem chi tiết)

    Photo
    Họ và tên Trần Thiên Thương
    Giới tính Nam
    Website http://violet.vn/thienthuong30412
    Chức vụ Giáo viên Tiểu học
    Đơn vị Trường Tiểu học Triệu Đại
    Quận/huyện Huyện Triệu Phong
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Chuyên môn Lớp 1, Lớp 2, Lớp 3, Lớp 4, Lớp 5
    Điểm số 115 (xem chi tiết)

    Photo
    Họ và tên Trần Thiên Thương
    Giới tính Nam
    Website http://violet.vn/thienthuong304
    Chức vụ Giáo viên Tiểu học
    Đơn vị Trường Tiểu học Triệu Đại
    Quận/huyện Huyện Triệu Phong
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Chuyên môn Lớp 4, Lớp 5
    Điểm số 100 (xem chi tiết)

    Photo
    Họ và tên Trần Thiên Thương
    Giới tính Nam
    Website http://violet.vn/tranthienthuong2012
    Chức vụ Giáo viên Tiểu học
    Đơn vị Trường Tiểu học Triệu Đại
    Quận/huyện Huyện Triệu Phong
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Chuyên môn Lớp 1, Lớp 2, Lớp 4, Lớp 5
    Điểm số 100 (xem chi tiết)

    No_photo
    Họ và tên Lê Văn Cương
    Giới tính Nam
    Website http://violet.vn/levancuong1957
    Chức vụ Hiệu trưởng
    Đơn vị Trường Tiểu học Hải An
    Quận/huyện Huyện Hải Lăng
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Điểm số 100 (xem chi tiết)

    Photo
    Họ và tên Trần Tuấn Anh
    Giới tính Nam
    Chức vụ Học sinh
    Đơn vị Trường THCS Triệu Độ
    Quận/huyện Huyện Triệu Phong
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Điểm số 100 (xem chi tiết)

    No_photo
    Họ và tên Nguyễn Công Hòa
    Giới tính Nam
    Chức vụ Học sinh
    Đơn vị Trường THCS Triệu Độ
    Quận/huyện Huyện Triệu Phong
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Điểm số 100 (xem chi tiết)

    No_photof
    Họ và tên Phạm Thị Hà
    Giới tính Nữ
    Chức vụ Giáo viên Tiểu học
    Đơn vị Trường Tiểu học Nguyễn Tất Thành
    Quận/huyện Thành phố Đông Hà
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Chuyên môn Lớp 1, Lớp 2, Lớp 3, Lớp 4, Lớp 5, Âm nhạc, Mỹ thuật, Thể dục, Tin học, Ngoại ngữ
    Điểm số 90 (xem chi tiết)

    No_photo
    Họ và tên Trần Tuấn Anh
    Giới tính Nam
    Chức vụ Học sinh
    Đơn vị Trường THCS Triệu Độ
    Quận/huyện Huyện Triệu Phong
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Điểm số 90 (xem chi tiết)

    No_photo
    Họ và tên Nguyễn Tiến Hùng
    Giới tính Nam
    Chức vụ Học sinh
    Đơn vị Trường THPT Triệu Phong
    Quận/huyện Huyện Triệu Phong
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Điểm số 90 (xem chi tiết)

    522562.jpg";i:1;i:200;i:2;i:150;}}-photo
    Họ và tên Lê Bá Kinh Thi
    Giới tính Nam
    Chức vụ Học sinh
    Đơn vị Trường THPT Triệu Phong
    Quận/huyện Huyện Triệu Phong
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Điểm số 159 (xem chi tiết)

    No_photo
    Họ và tên Đoàn Ngọc Hoán
    Giới tính Nam
    Chức vụ Học sinh
    Đơn vị Trường THPT Triệu Phong
    Quận/huyện Huyện Triệu Phong
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Điểm số 90 (xem chi tiết)

    No_photo
    Họ và tên Lê Văn Long
    Giới tính Nam
    Chức vụ Học sinh
    Đơn vị Trường THPT Triệu Phong
    Quận/huyện Huyện Triệu Phong
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Điểm số 100 (xem chi tiết)

    No_photo
    Họ và tên Đang bị khóa
    Giới tính Nam
    Chức vụ Hiệu trưởng
    Đơn vị Trường Tiểu học Số 2 Hải Ba
    Quận/huyện Huyện Hải Lăng
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Điểm số 90 (xem chi tiết)

    No_photo
    Họ và tên Lê Anh Phương
    Giới tính Nam
    Chức vụ Giáo viên Trung học
    Đơn vị Trường THCS Triệu Độ
    Quận/huyện Huyện Triệu Phong
    Tỉnh/thành Quảng Trị
    Chuyên môn Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Công nghệ, Lịch sử, Ngoại ngữ, Tin học, Thể dục, Địa Lý, Mỹ thuật, GD hướng nghiệp, GDCD - GDNGLL, Âm nhạc
    Điểm số 100 (xem chi tiết)