TUAN 18

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:27' 13-03-2013
Dung lượng: 274.5 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:27' 13-03-2013
Dung lượng: 274.5 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 18
Ngày soạn: Ngày 23 tháng 12 năm 2011
Ngày dạy: Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2011
Tiết 1 CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
Tiết 2 + 3: Học vần
BÀI 73: IT IÊT
A- Yêu cầu:
- Học sinh đọc được: it, iêt, trái mít, chữ viết.từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề Em tô, vẽ, viết.
GD: HS tính mạnh dạn trong phần luyện nói
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ:
-Cho hs viết: chim cút, sứt răng, nứt nẻ
- Đọc câu ứng dụng.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II. Bài mới : Giới thiệu bài:
Tiết 1:
1.Dạy vần:
Vần it
Cho HS tìm và gắn trên bảng cài vần ut
Thay âm i bằng âm u để có vần mới
a. Nhận diện vần:
- Gv giới thiệu vần mới: it
Cho HS nêu cấu tạo vần it
- So sánh vần it với ut
b. Đánh vần và đọc trơn:
- Gv phát âm mẫu: it
- Gọi HS đánh vần và đọc trơn
Thêm âm m vào trước vần it và dấu / trên vần it để có tiếng mới
- Gv viết bảng mít và đọc.
- Cho HS phân tích tiếng mít
- Cho hs đánh vần và đọc: mờ- it- mít- sắc- mít
- Gọi hs đọc toàn phần: it- mít- trái mít
Vần iêt:(Gv hướng dẫn tương tự vần it.)
Nêu cấu tạo vần
- So sánh iêt với it.
Thêm âm v vào trước vần iêt và dâu sắc trên vần iêt để có tiếng mới
c Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết: it, iêt, trái mít, chữ viết
it con vịt
iêt chữ viết
Cho HS nêu độ cao của các con chữ , khoảng cách giữa các tiếng , vị trí dấu thanh
-Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát sửa sai cho hs.
- Nhận xét bài viết của hs.
d. Đọc từ ứng dụng:
- GV viết các từ ứng dụng: con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết
Cho HS đọc câu ứng dụng
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
- Gv giải nghĩa từ: đông nghịt.
Cho HS tìm tiếng từ mới
Tiết 2:
2. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- GV nhận xét đánh giá.
- Cho HS đọc câu ứng dụng.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv viết câu ứng dụng lên bảng
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b. Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết: it, iêt, trái mít, chữ viết
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết.
- Gv chấm một số bài- Nhận xét.
c. Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Hãy đặt tên cho các bạn trong tranh.
+ Bạn nữ đang làm gì?
+ Bạn nam áo xanh làm gì?
+ Bạn nam áo đỏ làm gì?
+ Theo em, các bạn làm như thế nào?
+ Em thích nhất tô, viết hay vẽ? Vì sao?
+ Em thích tô (viết, vẽ) cái gì nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay.
3. Củng cố:
Cho HS đọc lại toàn bài
GV nhận xét tuyên dương các em đọc tốt
4. Dặn dò:
HS về nhà học bài , xem bài sau
Nhận xét giờ học
Hoạt động của hs
- 3 hs lên bảng viết., cả lớp viết bảng con
- 2 hs đọc.
HS thao tác trên bảng cài
HS chú ý lăng nghe
- 1 vài hs nêu.
Nêu điểm giống và khác nhau
HS đánh vần và đọc trơn
HS thao tác trên bảng cài
HS phân tích
- HS đọc cá nhân đồng thanh
- HS đọc cá nhân đồng
Ngày soạn: Ngày 23 tháng 12 năm 2011
Ngày dạy: Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2011
Tiết 1 CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
Tiết 2 + 3: Học vần
BÀI 73: IT IÊT
A- Yêu cầu:
- Học sinh đọc được: it, iêt, trái mít, chữ viết.từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề Em tô, vẽ, viết.
GD: HS tính mạnh dạn trong phần luyện nói
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ:
-Cho hs viết: chim cút, sứt răng, nứt nẻ
- Đọc câu ứng dụng.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II. Bài mới : Giới thiệu bài:
Tiết 1:
1.Dạy vần:
Vần it
Cho HS tìm và gắn trên bảng cài vần ut
Thay âm i bằng âm u để có vần mới
a. Nhận diện vần:
- Gv giới thiệu vần mới: it
Cho HS nêu cấu tạo vần it
- So sánh vần it với ut
b. Đánh vần và đọc trơn:
- Gv phát âm mẫu: it
- Gọi HS đánh vần và đọc trơn
Thêm âm m vào trước vần it và dấu / trên vần it để có tiếng mới
- Gv viết bảng mít và đọc.
- Cho HS phân tích tiếng mít
- Cho hs đánh vần và đọc: mờ- it- mít- sắc- mít
- Gọi hs đọc toàn phần: it- mít- trái mít
Vần iêt:(Gv hướng dẫn tương tự vần it.)
Nêu cấu tạo vần
- So sánh iêt với it.
Thêm âm v vào trước vần iêt và dâu sắc trên vần iêt để có tiếng mới
c Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết: it, iêt, trái mít, chữ viết
it con vịt
iêt chữ viết
Cho HS nêu độ cao của các con chữ , khoảng cách giữa các tiếng , vị trí dấu thanh
-Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát sửa sai cho hs.
- Nhận xét bài viết của hs.
d. Đọc từ ứng dụng:
- GV viết các từ ứng dụng: con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết
Cho HS đọc câu ứng dụng
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
- Gv giải nghĩa từ: đông nghịt.
Cho HS tìm tiếng từ mới
Tiết 2:
2. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- GV nhận xét đánh giá.
- Cho HS đọc câu ứng dụng.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv viết câu ứng dụng lên bảng
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b. Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết: it, iêt, trái mít, chữ viết
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết.
- Gv chấm một số bài- Nhận xét.
c. Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Hãy đặt tên cho các bạn trong tranh.
+ Bạn nữ đang làm gì?
+ Bạn nam áo xanh làm gì?
+ Bạn nam áo đỏ làm gì?
+ Theo em, các bạn làm như thế nào?
+ Em thích nhất tô, viết hay vẽ? Vì sao?
+ Em thích tô (viết, vẽ) cái gì nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay.
3. Củng cố:
Cho HS đọc lại toàn bài
GV nhận xét tuyên dương các em đọc tốt
4. Dặn dò:
HS về nhà học bài , xem bài sau
Nhận xét giờ học
Hoạt động của hs
- 3 hs lên bảng viết., cả lớp viết bảng con
- 2 hs đọc.
HS thao tác trên bảng cài
HS chú ý lăng nghe
- 1 vài hs nêu.
Nêu điểm giống và khác nhau
HS đánh vần và đọc trơn
HS thao tác trên bảng cài
HS phân tích
- HS đọc cá nhân đồng thanh
- HS đọc cá nhân đồng
 






Các ý kiến mới nhất