Thư mục

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đoàn Thị Ái Phương)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bỏ phiếu

    Cám ơn bạn đã ghé thăm thư viện. Bạn vui lòng cho biết bạn là ai?
    Giáo viên mầm non trong Tỉnh
    Giáo viên Tiểu học trong Tỉnh
    Giáo viên Trung học trong Tỉnh
    Giáo viên ngoài Tỉnh
    Học sinh

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhBan_do_34_tinh_thanh_Viet_Nam.jpg Chair.png Pencil_1.png Tree_4.png ClipartKey_135539.png ClipartKey_39026.png ClipartKey_191402.png Lich_61.jpg 16.png Cay_Tao_3.png Z7733876028798_001593801c3bd9e6264d384050506f36.jpg Z7733875978105_82cd62ff3905dbecd92f3618c59a0039.jpg Z7733876002920_70f4d25533d23bc6012d8e4972f6c4c0.jpg Z7733875978105_82cd62ff3905dbecd92f3618c59a0039.jpg Z7733875930612_cc1baf2f3b6f20f1e4708b0616cb7f74.jpg Z7733875909762_7bba7009fbfcbffc3f15775e8468f4f0.jpg Z7733875880424_1159774eea1ac110f89795e318100487.jpg Z7733875852239_be0f0d2a74786a8aab375cbe50fd1972.jpg Z7733875840964_3aa74673d73c8e869165e6e8c8a2860f.jpg Z7733875956487_b8b5e3431fa35469b52707f64c391d34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    đề thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: không rõ
    Người gửi: nguyễn thị vân
    Ngày gửi: 23h:16' 12-12-2016
    Dung lượng: 43.8 KB
    Số lượt tải: 87
    Số lượt thích: 0 người
           KIỂM TRA CUỐI THÁNG 10
                           Năm học: 2014 - 2015
    Họ và tên:……………………………………                 Môn:   TOÁN
    Lớp:   5D                                                           Thời gian: 40 phút
    I.  TRẮC NGHIỆM : (2 điểm)
    Câu 1: (0.5 điểm)Số “Bốn mươi bảy phẩy bốn mươi tám” viết như sau:
    A. 47,480 C. 47,48
    47,0480 D. 47,048
    Câu 2: Biết 12, 4 < 12,14
    Chữ số điền vào ô trống là:
    A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
    Câu 3: Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?
    A. Hàng nghìn C. Hàng phần trăm
    B. Hàng phần mười D. Hàng phần nghìn
    Câu 4: Viết
    8689
    100
    dưới dạng số thập phân được
    A. 0,8696 B. 8,689C. 86,89D. 868,9
    II. TỰ LUẬN: (8 điểm)
    Bài 1: (1 điểm)Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân rồi đọc các số thập phân đó.
    / = ………………………………………………………….
    / =………………………………………………………….
    Bài 2:(1 điểm)
    a) (0.5đ) Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 7,8 ; 6,79 ; 8,7 ; 6,97 ; 9,7
    …………………………………………………………………………
    b) (0.5đ)Xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé:6,35; 5,45; 6,53; 5,1; 6,04………………………………………….....................          
    Bài 3: (1 điểm)Cho 3 chữ số 3,6,9. Hãy lập các số thập phân có đủ 3 chữ số đã cho mà phần thập phân có hai chữ số. Xếp các số lập được theo thứ tự giảm dần.

    
    
    
    Bài 4:(2 điểm) Tính:
    a)
    1
    2 -
    1
    3 x
    1
    4

    c)
    1
    3 :
    1
    4 x
    1
    5

    
    
    
    
    
    
    
    b) 2
    1
    2 – 1
    1
    4

    d) (6
    1
    3 – 2
    1
    5) + (7
    1
    5 – 3
    1
    3)
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 5:(2 điểm)Có 5 xe tải chở được 40 tấn hàng. Hỏi có 15 xe tải cùng loại chở được bao nhiêu tấn hàng?
    Bài giải


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 6:(1 điểm)Một lô đất hình chữ nhật có chu vi 12 km, biết rằng nếu bớt chiều dài 500 m và kéo dài chiều rộng thêm 500 m thì lô đất thành hình vuông. Tính diện tích lô đất hình chữ nhật đó ra mét vuông, héc – ta, li – lô – mét vuông?
    Bài giải


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    





    KIỂM TRA THÁNG 10
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 5
    Năm học: 2015 – 2016
    TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm)Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    
    C
    A
    D
    C
    
    TỰ LUẬN: (8 điểm)

    1,35: Một phẩy ba mươi lăm
    2,009: Hai phẩy không không chín.
     Bài 2: (1 điểm)  Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm.
      a.   6,79 ; 6,97; 7,8 ; 8,7; 9,7
      b.   6,53;6,35; 6,04; 5,45; 5,1;
     Bài 3: (1 điểm)
     9,63; 9,36; 6,93; 6,39, 3,96; 3,69
    
    Bài 4:(2 điểm)Đúng 1 ý được 0,5 điểm
    a)
    5
    12

    c)
    4
    15

    
    b)
    5
    4

    d) 8
    
    
    Bài 5:(2 điểm) Bài giải
    Một xe tải chở được số tấn hàng là
    40 : 5 = 8 (tấn)
    Có 15 xe cùng loại chở được số tấn hàng là:
    8 x 15 = 120 (tấn)
    Đáp số: 120 tấn
    Bài 6:(1 điểm) Bài giải
    12 km = 12000 m
    Bớt chiều dài 500 m, thêm vào chiều rộng 500 m thì chu vi không thay đổi, nên chu vi hình vuông là 12000m.
    Cạnh hình vuông là:
    12000 :
     
    Gửi ý kiến