Thư mục

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đoàn Thị Ái Phương)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bỏ phiếu

    Cám ơn bạn đã ghé thăm thư viện. Bạn vui lòng cho biết bạn là ai?
    Giáo viên mầm non trong Tỉnh
    Giáo viên Tiểu học trong Tỉnh
    Giáo viên Trung học trong Tỉnh
    Giáo viên ngoài Tỉnh
    Học sinh

    Ảnh ngẫu nhiên

    Cau_tao_va_nguyen_li_hoat_dong_cua_bo_Vi_sai_tren_o_to__Lucky_Luan.flv 2.jpg 3.jpg 5.jpg 73475038_1397748267067772_396851421917478912_n.jpg 54279625_2295696690699960_5741017522535137280_n.jpg 50294500_2271242803152570_6354023189487550464_n.jpg 54728184_2424095004289907_1236318344882159616_n.jpg IMG20190322092229.jpg IMG20190322092127.jpg IMG20190322092039.jpg IMG_1187.JPG IMG_1182.JPG PICOT__Nhac_thieu_nhi_vui_nhon_cho_be_Tap_the_duc_buoi_sang_onlinevideocuttercom_2.flv IMG_4910.JPG IMG_4903.JPG 25446267_1966880290201950_1455437056342518947_n.jpg 25498449_1966880223535290_5062578052656735658_n.jpg 25446220_1966865920203387_8301310633582234287_n.jpg 25551970_1966640803559232_2152315968124381777_n.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    TOÁN 8: ĐỀ THI KÌ II(2019-2020)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Anh Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:54' 01-07-2020
    Dung lượng: 67.6 KB
    Số lượt tải: 72
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Môn TOÁN 8
    Năm học 2019 – 2020
    Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    Bài 1: (2 điểm)
    a) Nêu tính chất đường phân giác của tam giác?
    b) Tìm x trong hình bên: Biết AM là đường phân giác của tam giác ABC.
    Bài 2: (2 điểm)
    Giải các phương trình, bất phương trình sau:
    a) 5x – 4 = 6 b) 
    c) x2 – 9x = 0 d) 
    Bài 3: (2 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 12km/h. Lúc trở về, người đó đi bằng xe máy với vận tốc trung bình là 40km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 3 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
    Bài 4:(4 điểm)
    Cho tam giác ABC có Â=900; AB = 6cm; AC = 8cm. Kẻ đường cao AH.
    a) Chứng minh: tam giác ABH đồng dạng với tam giác CBA
    b) Tính BC.
    c) Chứng minh: AB2 = BH.BC. Tính BH,HC
    d)Kẻ phân giác AD (D  BC).Chứng minh H nằm giứa B và D
    HẾT
    (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
    HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020
    Bài 1:(2 điểm)a) Nêu đúng tính chất đường phân giác của tam giác
    b) Áp dụng: Lập đúng tỷ số
    tính đúng x = 2,8
    1điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    
    Bài 2:(2điểm)
    5x – 4 = 6 Giải đúng x = 2
     ĐKXĐ: x≠4, x≠ -4, Giải đúng x=3
    c) x2 – 9x = 0 Giải đúng x = 0 hoặc x = 9
     Giải đúng x <2

    
    (0,5điểm)
    (0.25 điểm)
    (0.25 điểm)

    (0,5điểm)
    (0,5 điểm)

    
    Bài 3:(2 điểm) Đổi 3 giờ 30 phút = 3giờ = giờ
    Gọi độ dài quãng đường AB là x (km). ĐK: x > 0
    Thời gian đi là: 
    Thời gian về là: 
    Ta có phương trình: 
    Giải phương trình ta có x = 60 (TM ĐK)
    Vậy quãng đường AB có độ dài là: 60 km
    


    (0,25 điểm)
    (0,25 điểm)

    (0,25 điểm)

    (0,5 điểm)
    (0,5 điểm)
    (0.25điểm)
    
    Bài 4:( 4 điểm )
    /

    a) C/m  đồng dạng  (g.g)
    b) Tính BC = 10 cm;

    c)  đồng dạng  (g.g)
    
    (cm)
    HC = BC – BH = 10 -3,6 = 6,4
    Có AD Là phân giác của góc A suy ra
    
    (cm)
    Trên tia BC Có BH= 3,6 cm, BD = 4,3 cm
    H nằm giữa B và D
    









    ( 1 điềm)
    ( 0,5 điềm)

    ( 1,0 điềm)


    ( 0,5 điềm)



    ( 0,5 điềm)


    ( 0,5 điềm)

    
    

    Ghi chú:
    Học sinh có thể làm toán bằng cách khác, nếu đúng kết quả và hợp lý vẫn chấm điểm tối đa.
    Điểm của bài thi được phép làm tròn đến 0,5 điểm, sao cho không thiệt điểm của học sinh.


     
    Gửi ý kiến