Thư mục

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đoàn Thị Ái Phương)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bỏ phiếu

    Cám ơn bạn đã ghé thăm thư viện. Bạn vui lòng cho biết bạn là ai?
    Giáo viên mầm non trong Tỉnh
    Giáo viên Tiểu học trong Tỉnh
    Giáo viên Trung học trong Tỉnh
    Giáo viên ngoài Tỉnh
    Học sinh

    Ảnh ngẫu nhiên

    Cau_tao_va_nguyen_li_hoat_dong_cua_bo_Vi_sai_tren_o_to__Lucky_Luan.flv 2.jpg 3.jpg 5.jpg 73475038_1397748267067772_396851421917478912_n.jpg 54279625_2295696690699960_5741017522535137280_n.jpg 50294500_2271242803152570_6354023189487550464_n.jpg 54728184_2424095004289907_1236318344882159616_n.jpg IMG20190322092229.jpg IMG20190322092127.jpg IMG20190322092039.jpg IMG_1187.JPG IMG_1182.JPG PICOT__Nhac_thieu_nhi_vui_nhon_cho_be_Tap_the_duc_buoi_sang_onlinevideocuttercom_2.flv IMG_4910.JPG IMG_4903.JPG 25446267_1966880290201950_1455437056342518947_n.jpg 25498449_1966880223535290_5062578052656735658_n.jpg 25446220_1966865920203387_8301310633582234287_n.jpg 25551970_1966640803559232_2152315968124381777_n.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐỀ HSG TOÁN 8 11-12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phòng GD&ĐT Hải Lăng
    Ngày gửi: 15h:46' 07-02-2020
    Dung lượng: 99.5 KB
    Số lượt tải: 40
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 8
    Năm học: 2011-2012
    Môn: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    _____________________________

    Câu 1 (2 điểm): Cho a + b + c = 0. Chứng minh rằng: a3 + a2c – abc + b2c + b3 = 0
    Câu 2 (4 điểm): Cho biểu thức: A = 
    Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định.
    Rút gọn biểu thức A.
    Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên.
    Câu 3 (3 điểm): Chứng minh rằng số:
    X =  không phải là một số nguyên.
    Câu 4 (4 điểm): Giải các phương trình sau:
    a) x2 - 2011x - 2012 = 0
    b) 
    Câu 5 (3 điểm): Số học sinh tiên tiến của hai khối 7 và 8 là 270 học sinh. Biết rằng  số học sinh tiên tiến của khối 7 bằng 60% số học sinh tiên tiến của khối 8. Tính số học sinh tiên tiến của mỗi khối?
    Câu 6 (4 điểm): Cho hình vuông ABCD cạnh a, điểm E thuộc cạnh CD gọi AF là phân giác của ∆ADE. Gọi H là hình chiếu của F trên AE. Gọi K là giao điểm của FH và BC.
    Tính độ dài AH.
    Chứng minh rằng AK là tia phân giác của góc BAE
    Tính chu vi ∆CFK
    ----------------- HẾT-------------------
    Lưu ý : Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.
    PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG HƯỚNG DẪN CHẤM THI KHẢO SÁT HSG LỚP 8
    NĂM HỌC 2011-2012
    Môn: Toán
    ___________________________________

    Câu 1 (2 điểm): Ta có: a3 + a2c – abc + b2c + b3
    = (a3 + b3) + ( a2c – abc + b2c) = (a + b) ( a2 – ab + b2 ) + c( a2 – ab +b2)
    = ( a + b + c ) ( a2 – ab + b2 ) = 0 ( Vì a+ b + c = 0 theo giả thiết)
    Vậy: a3 +a2c – abc + b2c + b3 = 0 ( đpCM)
    Câu 2 (4 điểm):
    Điều kiện:  (1 điểm)
    A =  =  (2 điểm)
    Ta có: A nguyên  (x + 2012)  (1 điểm)
    Do x =  không thoã mãn đk. Vậy A nguyên khi x = ;
    Câu 3 (3 điểm): Ta có:
    X =  (1 điểm)
    = ; (1 điểm)
    Mặt khác X > 0. Do đó X không nguyên (1 điểm)
    Câu 4 (4 điểm): Giải các phương phương trình (mỗi PT đúng 2 điểm):
    a) Phân tích vế trái bằng (x - 2012)(x + 1) = 0
    (x - 2012)(x + 1) = 0  x1 = -1 ; x2 = 2012
    b) 
     
    
    x = - 1001.
    Vậy nghiệm của phương trình là x = - 1001.
    Câu 5 (3 điểm): Gọi số học sinh tiên tiến của khối 7 là x (học sinh) (x > 0)
    số học sinh tiên tiến của khối 8 là 270 - x (học sinh)
    Ta có phương trình:
    
    Vậy số học sinh của khối 7 là 120 học sinh, và khối 8 là 270 – 120 = 150 học sinh.
    Câu 6 (4 điểm):
    a) Xét ∆ADF và ∆AHF, có:
    Góc D = góc H = 900; có cạnh huyền AF chung
    ∆ADF = ∆AHF ( cạnh huyền. góc nhọn)
     AH = AD = a (1 điểm)
    b) Xét ∆AHK và ∆ABK, có:
    Góc B = góc H = 900; có cạnh huyền AK chung, AH = AB
    ∆AHK = ∆ABK ( cạnh huyền. cạnh góc vuông)
     HAK = BAK (1 điểm)
    c) Theo trên ta có: FH = FD; KH = KB
    C∆CFK = CF + FH + HK + KC
    = CF + FD + KB + KC = CD + BC = 2a (2 điểm)

    ----------------------------------HẾT--------------------------------
    Lưu ý: 1. Hướng dẫn chấm này chỉ trình bày sơ lược một cách giải. Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ,
     
    Gửi ý kiến